Căn cứ vào chương trình đào tạo hệ đại học chính quy hệ 4 năm và hệ 5 năm, Hiệu trưởng nhà trường thông báo kế hoạch học tập, giảng dạy năm học 2009- 2010 như sau:
| KHOÁ ĐÀO TẠO |
HỌC KỲ I |
HỌC KỲ II |
| Khoá 15 |
- Sinh hoạt chính trị đầu năm học từ 05/10 – 10/10/2009- Học văn hoá và thi học kỳ I từ 12/10/2009 – 06/02/2010 (17 tuần) |
- Học văn hoá và thi học kỳ II từ 22/02/2010 – 10/7/2010(20 tuần) |
| Khoá 14 |
- Học văn hoá và thi học kỳ I, Tuần sinh hoạt công dân từ 07/9/2009 đến 06/02/2010 (22 tuần) |
- Học văn hoá và thi học kỳ II từ 22/02 đến 10/7/2010.(20 tuần) |
| Khoá 13 |
- Học văn hoá và thi học kỳ I, Tuần sinh hoạt công dân từ 07/9/2009 đến 06/02/2010 (22 tuần) |
- Học văn hoá và thi học kỳ II từ 22/02 đến 10/7/2010. (20 tuần) |
| Khoá 12 |
- Học văn hoá và thi học kỳ I, Tuần sinh hoạt công dân từ 07/9/2009 đến 23/01/2010 (20 tuần) |
- Học văn hoá, thực tập, thi hoặc làm khoá luận tốt nghiệp từ 25/01/2009 – 19/06/2010 (19 tuần)
- Hệ đào tạo 5 năm học văn hoá và thi học kỳ từ 25/01 đến 10/07/2010 (22 tuần) |
| Khoá 11(5 năm) |
- Tuần sinh hoạt công dân, Học văn hoá và thi học kỳ I từ 07/9/2009 đến 06/02/2010 (22 tuần) |
- Thực tập, làm đồ án tốt nghiệp từ 22/2 – 19/6/2010 (16 tuần) |
- Tuần sinh hoạt công dân đầu năm học nhà trường sẽ thông báo cụ thể thời gian, địa điểm học cho từng khoá (sinh viên được nghỉ học văn hoá trong thời gian thực hiện Tuần sinh hoạt công dân).
Các ngày lễ được nghỉ trong năm học: Tết Dương lịch (1 ngày), Tết Âm lịch (2 tuần) từ 08/02 đến 20/2/2010, Giỗ Tổ Hùng Vương (1 ngày), nghỉ lễ 50/4 và 1/5 (2 ngày).
- Nếu các ngày lễ trên trùng vào ngày nghỉ hàng tuần, thì cán bộ, sinh viên được nghỉ bù vào các ngày tiếp theo.
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2009 -2010
|
Tuần
|
Từ ngày … đến ngày
|
Khoá 15
|
Khoá 14
|
Khoá 13
|
Khoá 12
|
Khoá 11(5 năm)
|
Ghi chú
|
| 1. |
07/09 – 12/09/2009 |
|
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ I (20 tuần) HỌC CHÍNH TRỊ 1 TUẦN VÀ DỰ TRỮ 1 TUẦN |
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ I (20 tuần) HỌC CHÍNH TRỊ 1 TUẦN VÀ DỰ TRỮ 1 TUẦN |
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ I (18 tuần) HỌC CHÍNH TRỊ 1 TUẦN VÀ DỰ TRỮ 1 TUẦN |
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ I (20 tuần) HỌC CHÍNH TRỊ 1 TUẦN VÀ DỰ TRỮ 1 TUẦN |
|
| 2. |
14/09 – 19/09/2009 |
| 3. |
21/09 – 26/09/2009 |
| 4. |
28/09 – 03/10/2009 |
| 5. |
05/10 – 10/10/2009 |
Học CT |
| 6. |
12/10 – 17/10/2009 |
HỌC VĂN HÓA VÀ THI HỌC KỲ I (17 TUẦN) |
| 7. |
19/10 – 24/10/2009 |
| 8. |
26/10 – 31/10/2009 |
| 9. |
02/11 – 07/11/2009 |
| 10. |
09/11 – 14/11/2009 |
| 11. |
16/11 – 21/11/2009 |
| 12. |
23/11 – 28/11/2009 |
| 13. |
30/11 – 05/12/2009 |
| 14. |
07/12 – 12/12/2009 |
| 15. |
14/12 – 19/12/2009 |
| 16. |
21/12 – 26/12/2009 |
| 17. |
28/12 – 02/01/2010 |
| 18. |
04/01 – 09/01/2010 |
| 19. |
11/01 – 16/01/2010 |
| 20. |
18/01 – 23/01/2010 |
| 21. |
25/01 – 30/01/2010 |
HỌC VĂN HOÁ |
| 22. |
01/02 – 06/02/2010 |
| 23. |
08/02 – 13/02/2010 |
NGHỈ TẾ ÂM LỊCH |
| 24. |
15/02 – 20/02/2010 |
| 25. |
22/02 – 27/02/2010 |
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ II (20 tuần) |
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ II (20 tuần) |
HỌC VĂN HOÁ VÀ THI HỌC KỲ II (20 tuần) |
THỰC TẬP THI HOẶC LÀM KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP(19 tuần) |
THỰC TẬP VÀ LÀM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP (16 tuần) |
Khóa 12 hệ Đào tạo 5 năm học văn hoá và thi học kỳ 8 (20 tuần) |
| 26. |
01/03 – 06/03/2010 |
| 27. |
08/03 – 13/03/2010 |
| 28. |
15/03 – 20/03/2010 |
| 29. |
22/03 – 27/03/2010 |
| 30. |
29/03 – 03/04/2010 |
| 31. |
05/04 – 10/04/2010 |
| 32. |
12/04 – 17/04/2010 |
| 33. |
19/04 – 24/04/2010 |
| 34. |
26/04 – 01/05/2010 |
| 35. |
03/05 – 08/05/2010 |
| 36. |
10/05 – 15/05/2010 |
| 37. |
17/05 – 22/05/2010 |
| 38. |
24/05 – 29/05/2010 |
| 39. |
31/05 – 05/06/2010 |
| 40. |
07/06 – 12/06/2010 |
| 41. |
14/06 – 19/06/2010 |
| 42. |
21/06 – 26/06/2010 |
XÉT TỐT NGHIỆP
|
| 43. |
28/06 – 03/07/2010 |
| 44. |
05/07 – 10/07/2010 |
Ghi chú: Các ngày nghỉ trong năm học
- Nghỉ Tết Dương lịch: 01 ngày
- Nghỉ Tết Âm lịch: 02 tuần
- Nghỉ Giỗ Tổ Hùng Vương: 01 ngày
- Nghỉ Lễ 30/4 và 01/5: 02 ngày
|