| TT |
Tên trường |
Mã trường |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| 80 |
Trường Đại học Dân lập Đông Đô - Số 8 Nguyễn Công Hoan, Q.Ba Đình, Hà Nội; ĐT: (04)37719961 / 37719963 |
DDD |
|
|
1500 |
- Trường ĐH Dân lập Đông Đô không thi tuyển mà lấy kết quả thi ĐH năm 2009 của những thí sinh đã thi các khối A, B, C, D1,2,3,4,5,6, V vào các trường ĐH trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Trường không tổ chức thi năng khiếu khối V mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi vào ngành Kiến trúc ở các trường ĐH khác.
- Sinh viên tự túc chỗ ở
- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối thi.
- Học phí các ngành Kiến trúc, Điện tử - Viễn thông, Xây dựng, Công nghệ thông tin và Ngoại ngữ: 520.000đ/tháng; các ngành còn lại: 500.000đ/tháng.
Mỗi học kỳ 5 tháng (10 tháng/năm học). |
| |
- Kiến trúc |
|
101 |
V |
140 |
| |
- Công nghệ thông tin |
|
102 |
A |
130 |
| |
- Điện tử viễn thông |
|
103 |
A |
100 |
| |
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
104 |
A |
140 |
| |
- Công nghệ và môi trường(CNMT, công nghệ sinh học) |
|
301 |
A,B |
150 |
| |
- Quản trị kinh doanh |
|
401 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
150 |
| |
- Quản trị du lịch |
|
402 |
A,D1,2,3,4,5,6 |
50 |
| |
- Tài chính - Tín dụng |
|
404 |
A |
140 |
| |
- Thông tin học (Quản trị thông tin, thông tin-thư viện) |
|
601 |
A,C,D1,2,3,4,5,6 |
120 |
| |
- Quan hệ quốc tế |
|
602 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
140 |
| |
- Văn hoá du lịch |
|
603 |
C, D1,2,3,4,5,6 |
140 |
| |
- Tiếng Anh |
|
701 |
D1 |
70 |
| |
- Tiếng Trung |
|
704 |
D1, D4, D6 |
30 |
|